Dịch vụ xét nghiệm

Giới thiệu dịch vụ

Các xét nghiệm máu cơ bản như xét nghiệm công thức máu, xét nghiệm đường máu, xét nghiệm men gan, xét nghiệm mỡ máu, xét nghiệm chức năng thận tại phòng khám sẽ giúp bạn nắm được tình hình sức khỏe sơ bộ, với mục tiêu tầm soát.

Như vậy, xét nghiệm máu tổng quát sẽ giúp phát hiện các bệnh lý cơ bản: bệnh tiểu đường, tình trạng tăng mỡ máu, bệnh thiếu máu, tình trạng tăng men gan, tăng axít uric, suy giảm chức năng thận…, cho đến các tình trạng hoặc bệnh lý phức tạp hơn như: cô đặc máu, giảm tiểu cầu, suy giảm miễn dịch, viêm gan, nhiễm trùng máu, ung thư máu, rối loạn tăng sinh tủy, nhiễm ký sinh trùng, bệnh dị ứng, thiếu máu di truyền…

Nội dung xét nghiệm

Dành cho tất cả các đối tượng khi có chỉ định của bác sĩ.

DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM
TẦM SOÁT UNG THƯ
1 AFP  7 SCC  13 Thyroglobulin (Tg)
2 CA 19-9 8 Cyfra 21.1 14 Anti-Tg 
3 CEA  9 NSE  15 CA 72.4
4 CA 15.3  10 Pro-GRP  16 β2 microglobulin
5 CA 12.5  11 Total PSA  17 Pepsinogen I/II
6 HE4  12 Free PSA  18 PIVIKA II
XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT – HORMON
1 Insulin 8 T4 15 Estradiol
2 C-Peptid 9 FT3 16 FSH
3 PTH 10 FT4 17 LH
4 GH (GROWTH
HORMON)
11 TSH 18 Progesterone
5 ACTH  12 Anti-TPO 19 Tetosterone
6 Prolactin 13 Cortisol 20 AMH
7 T3 14 Total ßHCG     
XÉT NGHIỆM VI SINH
1 Anti-HIV (nhanh) 12 Chlamydia test nhanh (lấy bằng dịch) 23 HCV-RNA định lượng
2 Anti HIV miễn dịch tự động 13 Chlamydia – PCR lậu (máu) 24 EBV DNA định tính
3 Anti-HCV (nhanh) 14 CMV định lượng 25 EBV DNA định lượng
4 HBsAg (nhanh) 15 CMV định tính 26 HPV genotype  PCR (Lấy dịch từ âm đạo)
5 HBsAg khẳng định  16 Dengue IgM-IgG  27 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động (lao)
6 HBsAg miễn dịch tự động 17 Dengue NS1Ag 28 EV71 định tính
7 HBeAg miễn dịch tự động 18 Rotavirus Ag test nhanh 29 HSV định lượng
8 Anti-Hbs 20 Giang mai TPHA định tính 30 HSV định tuýp
9 Anti-Hbe 21 HBV-DNA định lượng kép (Real-time PCR DNA, RNA) 31 Soi phân 
10 Anti HCV miễn dịch tự động 22 HBV-DNA định lượng  (Real-time PCR ) 32 IgG/IgE
11 ALSO        
HUYẾT HỌC
1 Tổng phân tích
máu 18 chỉ số
5 Đông máu cơ bản (APTT + Thời gian Thrombin + INR + Fibrinogen) 8 D-Dimer
2 Huyết đồ 6 LA Kháng đông
 Lupus
9 Tinh dịch đồ 18 chỉ số
3 Nhóm máu ABO 7 Điện di huyết sắc tố 10 Nhiễm sắc thể đồ 
4 Nhóm máu Rh        
SINH HÓA MÁU
1 Glucose 13 A.Uric 25 Magie
2 Ure 14 Protein 26 Phospho
3 Creatinin 15 Albumin 27 Sắt (Iron)
4 GOT 16 Pre albumil 28 Ferritin
5 GPT 17 Amylase 29 Điện giải đồ
 (Na+,K+, Cl-)
6 GGT 18 Lipase 30 Ca TP
7 Bilirubin TP 19 LDH 31 Ca++ máu
8 Bilirubin TT 20 ALP 32 HbA1C
9 Cholesterol 21 CRP 33 Tacrolimus
10 HDL-C 22 HS-CRP 34 Cyclosporin
11 LDL-C 23 CK 35 Homocysteine
12 Triglycerid 24 CK-MB 36 HLA B27
                                                                       SINH HÓA NƯỚC TIỂU
1 Tổng phân tích nước tiểu
2  Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
3  Microalbumin niệu
CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC
1 Troponin I hs 8 RF 15 NIFTY gói cơ bản (Phát hiện thể tam nhiễm  (Trisomy) 13, 18, 21,X,Y và toàn bộ NST còn lại (23 cặp NST), giới tính 
2 Troponin T hs 9 AZF (đánh giá thiểu/vô tinh trùng) 16 NIIFTY gói nâng cao
( pro) (Phát hiện bất thường số lượng trên 24 cặp NST và 100 vi mất đoạn
3 Pro-Calcitonin 10 ADN 17 Pap’s smear
4 Folat (Acid Forlic) 11 Anti CCP 18 Soi Dịch
5 Vitamin B12 12 Double test 19 Viêm gan E
6 Vitamin D3 13 Triple test 20 Thinprep
7 Pro-BNP 14 NIFTY FOCUS (Phát hiện trisomy 13, 18, 21, bất thường NST giới tính )